村真

thôn chân

Hán Việt: thôn chân

Tổng quan

xung xăng 村真 ◎ Phiên khác: chồn chân: chầu chực, quỵ luỵ (BVN), chôn chân (TVG), thồn chân: đặt chân đến (PL), thon chân (VVK), chon chăn: thích thú, lui tới (ĐDA). Theo ĐDA có người đề nghị phiên “chôn chân, thồn chân” với ngữ tố “thồn” là “bỏ vào, đặt vào” như ghi nhận của từ điển Génibrel 1898. Schneider cho là “chon chăn” và hiểu là “mạo hiểm, liều lĩnh”. Xun xoăn (MQL). cđ xung xăn. đgt. <từ…

Cấu tạo: (thôn) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung xăng 村真 ◎ Phiên khác: chồn chân: chầu chực, quỵ luỵ (BVN), chôn chân (TVG), thồn chân: đặt chân đến (PL), thon chân (VVK), chon chăn: thích thú, lui tới (ĐDA). Theo ĐDA có người đề nghị phiên “chôn chân, thồn chân” với ngữ tố “thồn” là “bỏ vào, đặt vào” như ghi nhận của từ đ…