村路歧

thôn lộ kì

Hán Việt: thôn lộ kì

Tổng quan

Cấu tạo: (thôn) + (lộ) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在各地鄉間流動賣藝演戲的人。元.無名氏《藍采和》第四折:「是一火村路歧,料應在那公科地,持著些槍刀劍戟、鑼板和鼓笛。」