村野
thôn dã
Hán Việt: thôn dã · Pinyin: cūn yě
Tổng quan
1. thôn dã; làng mạc。鄉村和田野。 2. thô lỗ; mộc mạc; quê mùa; chất phác; cục mịch; vụng về。性情粗魯。 thôn dã 村野 dt. quê, dân dã. Ngại ở nhân gian lưới trần, thì nằm thôn dã miễn yên thân. (Thuật hứng 60.2).
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thôn dã; làng mạc。鄉村和田野。 2. thô lỗ; mộc mạc; quê mùa; chất phác; cục mịch; vụng về。性情粗魯。 thôn dã 村野 dt. quê, dân dã. Ngại ở nhân gian lưới trần, thì nằm thôn dã miễn yên thân. (Thuật hứng 60.2).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻粗鄙野蠻。《三國演義》第六五回:「吾家屢世公侯,豈識村野匹夫!」《西遊記》第七回:「今聞你猖狂村野,屢反天宮,不知是何方生長,何年得道,為何這等暴橫?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乡村和田野:过~生活;粗鲁;粗俗:性情~|~难听的话语。
Eng
- Cihui 村野 ūnyě n. villages and fields ◆attr. rough; boorish