村头

thôn đầu

Hán Việt: thôn đầu

Tổng quan

THÔN ĐẦU Người quê mùa, gã thô tục. Bài thơ "Tự tán" trong NTNL q. hạ: 突出娑婆世界、 一枚眞箇村頭、 行腳都無用處、 推倒隻好做牛。 Ở nơi thế giới Ta-bà Bỗng hiện ra gã tục tằn. Hành cước đều không chỗ dụng, Xô ngã con trâu to đùng."

Cấu tạo: (thôn) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÔN ĐẦU Người quê mùa, gã thô tục. Bài thơ "Tự tán" trong NTNL q. hạ: 突出娑婆世界、 一枚眞箇村頭、 行腳都無用處、 推倒隻好做牛。 Ở nơi thế giới Ta-bà Bỗng hiện ra gã tục tằn. Hành cước đều không chỗ dụng, Xô ngã con trâu to đùng."