杓倈

biāo láitiêu lai

Hán Việt: tiêu lai · Pinyin: biāo lái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.傻瓜,糊涂人。 2.指没见识的后生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貪色的傻瓜。明.賈仲名《對玉梳》第二折:「沒見識的杓倈,知甚死活,無廉恥的喬才,惹場折挫。」

Cấu tạo: 杓 (tiêu) + 俫 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ ngốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪色的傻瓜。明.賈仲名《對玉梳》第二折:「沒見識的杓倈,知甚死活,無廉恥的喬才,惹場折挫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.傻瓜,糊涂人。 2.指没见识的后生。

Từ liên quan

Gần nghĩa

杓子 · 杓1. · 杓2. · 杓球场 · 倈人 · 倈倈 · 倈儿 · 倈子