杓俫
tiêu lai
Hán Việt: tiêu lai · Pinyin: biāo lái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪色的傻瓜。明.賈仲名《對玉梳》第二折:「沒見識的杓倈,知甚死活,無廉恥的喬才,惹場折挫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傻瓜,糊涂人; 指没见识的后生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.傻瓜,糊涂人。 2.指没见识的后生。