杖鄉

zhàng xiāng trượng hương

Hán Việt: trượng hương · Pinyin: zhàng xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (hương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记.王制》"六十杖于乡。"谓六十岁可拄杖行于乡里。南朝梁沈约《让仆射表》"养老杖乡,抑推前典。"后作为六十岁的代称; 代指六旬老人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.王制》"六十杖于乡。"谓六十岁可拄杖行于乡里。南朝梁沈约《让仆射表》"养老杖乡,抑推前典。"后作为六十岁的代称。 2.代指六旬老人。

Eng

  • Cihui 杖鄉 hàngxiāng id. 60 years of age (when one can lean on a cane in one's village)