杖刑
trượng hình
Hán Việt: trượng hình · Pinyin: zhàng xíng
Tổng quan
trượng hình; hình phạt đánh bằng gậy
1.古代刑罚之一。用荆条或大竹板拷打犯人。杖作为刑种始自东汉。南朝梁武帝定鞭杖之制,杖以荆条制成,分大杖﹑法杖﹑小杖三等。北齐北周,将杖刑列为五刑之一。其后相沿直至清末。参见"五刑"。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 杖刑 hàngxíng n. punishment by beating with heavy bamboo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代刑罚之一。用荆条或大竹板拷打犯人。杖作为刑种始自东汉。南朝梁武帝定鞭杖之制,杖以荆条制成,分大杖﹑法杖﹑小杖三等。北齐北周,将杖刑列为五刑之一。其后相沿直至清末。参见"五刑"。
Eng
- Cihui beating with wooden staves (as corporal punishment)
other
- Nguồn khác Sự trừng phạt tội nhân bằng cách dùng gậy mà đánh