杖頭錢
trượng đầu tiễn
Hán Việt: trượng đầu tiễn · Pinyin: zhàng tóu qián
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《晋书.阮修传》"常步行,以百钱挂杖头,至酒店,便独酣畅。"后因以"杖头钱"称买酒钱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.阮修传》"常步行,以百钱挂杖头,至酒店,便独酣畅。"后因以"杖头钱"称买酒钱。
Eng
- Cihui 杖頭錢 hàngtóuqián n. money for drinks