杖子
trượng tử
Hán Việt: trượng tử · Pinyin: zhàng zi
Tổng quan
Trượng Tử (thường dùng làm tên đất)。障子(多用於地名)。 大杖子(在河北)。 Đại Trượng Tử (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.) 宋杖子(在遼寧)。 Tống Trượng Tử (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)
Nghĩa
Việt
- Cihui Trượng Tử (thường dùng làm tên đất)。障子(多用於地名)。 大杖子(在河北)。 Đại Trượng Tử (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.) 宋杖子(在遼寧)。 Tống Trượng Tử (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棍棒。多指仪杖或刑杖; 板壁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.棍棒。多指仪杖或刑杖。 2.板壁。