杖斷

zhàng duàn trượng đoạn

Hán Việt: trượng đoạn · Pinyin: zhàng duàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (đoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 判決施行杖責。元.李致遠《還牢末.楔子》:「去了他那枷,杖斷八十者。」《水滸傳》第三回:「原告人保領回家,鄰佑杖斷有失救應。」