杖牛 zhàng niú · trượng ngưu Hán Việt: trượng ngưu · Pinyin: zhàng niú Tổng quan Cấu tạo: 杖 (trượng) + 牛 (ngưu)Pinyinzhàng niúHán Việttrượng ngưuCấu tạo杖 + 牛 · trượng + ngưu nghĩa thành phần: trượng + ngưu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.即打春牛。古时立春日以泥作"春牛",用彩杖鞭"牛",行"打春"的礼以示春耕开始。宋韩维有《立春观杖牛》诗。参见"打春"。