杖策
trượng sách
Hán Việt: trượng sách · Pinyin: zhàng cè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.手拿枴杖。《文選.左思.招隱詩二首之一》:「杖策招隱士,荒塗橫古今。」 2.手持鞭子。晉.陸機〈猛虎行〉:「整駕肅時命,杖策將遠尋。」 3.順從追隨。《魏書.卷二四.張袞傳》:「昔樂毅杖策於燕昭,公達委身於魏武,蓋命世難可期,千載不易遇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"杖筴"; 拄杖; 执马鞭。谓策马而行; 谓追随;顺从。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"杖筴"。 2.拄杖。 3.执马鞭。谓策马而行。 4.谓追随;顺从。
Eng
- Cihui 杖策 zhàngcè v.o. hold a whip in the hand