杖藜

zhàng lí trượng lê

Hán Việt: trượng lê · Pinyin: zhàng lí

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (lê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拄著以藜木製成的手杖。唐.杜甫〈晦日尋崔戢李封〉詩:「杖藜復恣意,免值公與侯。」明.康海《中山狼》第四折:「(沖末柱杖上)則俺杖藜老子的是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓拄着手杖行走。藜,野生植物,茎坚韧,可为杖; 藜杖;拐杖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓拄着手杖行走。藜,野生植物,茎坚韧,可为杖。 2.藜杖;拐杖。

Eng

  • Cihui 杖藜 hànglí n. a staff of chenopodium ◆v.o. hold a walking-stick (to help oneself while walking)