Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

tên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.) Chenopodium album

藜藿 · 藜麦 · 沙藜 · 蒺藜 · 蒺藜園 · 蒺藜論 · 铁蒺藜 · 羹藜含糗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônglai4
Nhật BảnAKAZA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổle
Phản thiết郞奚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ lê, rau lê. Lá non ăn được, thân làm gậy chống. Một tên là cỏ {lai} [萊].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。藜科藜屬,「蔏藋」、「白藜」之古稱。參見「蔏藋」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藜 一种普通的蔓生藜 藜,藜草也。--《说文》 聚橡栗藜藿而食之。--《大戴礼记·曾子制言》。注藿也。” 藜藿之羹。--《史记·太史公自序》。正义似藿而表赤。” 藜科。茎直立,叶子菱状卵形,边缘有齿牙,下面被粉状物,花黄绿色,嫩叶可食。如藜杖(用藜茎制成的手杖);藜芘(藜编的璧障);藜床(藜茎编的床塌) 藜藿 尧王天下也,…粝粢之食,藜藿之羹。--《韩非子·五蠹》 (藜藿--吃野菜。动用) 藜(蔾)lí一年生草本,花黄绿色。嫩叶可吃,全草可供药用,老茎可做拐杖。

Eng

  • CC-CEDICT name of weed plant (fat hen, goosefoot, pigweed etc)|Chenopodium album

ja

  • JMdict white gooseweed (Chenopodium album)|fat hen|lamb's-quarters|pigweed

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】郞奚切,音犂。蒿類。【禮·月令】藜莠蓬蒿𠀤興。【前漢·司馬遷傳】墨者,糲粱之食,藜藿之羹。【註】藜草似蓬。【爾雅翼】藜,莖葉似王芻,兗州蒸爲茹,又可爲杖。【晉書·山濤傳】文帝以濤母老,贈藜杖一枝。 又【揚雄·甘泉賦】配藜四施。【註】配藜,披離也。 又懸藜,玉名。【史記·范睢傳】梁有懸藜。

Thuyết Văn

艸也。 从艸。黎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。斬之蓬蒿藜藋。藜初生可食。故曰蒸藜不孰。小雅。北山有萊。陸機云。萊、兗州人蒸以爲茹。謂之萊蒸。按萊蒸葢卽蒸藜。如詩騋牝訓驪牝也。 郞奚切。十五部。籒文作。

【藜】 (lê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 黎 (lê) Phiên thiết: Lang hề thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 奚 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䔧 · 𧅏 · 蔾