杖限
trượng hạn
Hán Việt: trượng hạn · Pinyin: zhàng xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時捕快因不能在限期之內破案所受的棒刑。《水滸傳》第三回:「一面疊成文案,一壁差人杖限緝捕兇身。」也作「限棒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓刑法规定的杖击数目; 即杖限文书。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓刑法规定的杖击数目。 2.即杖限文书。