杖頭

zhàng tóu trượng đầu

Hán Việt: trượng đầu · Pinyin: zhàng tóu

Tổng quan

đầu trượng

Cấu tạo: (trượng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu trượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.枴杖的頂端。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「阮宣子常步行,以百錢掛杖頭,至酒店,便獨酣暢。」明.沈受先《三元記》第一四齣:「萍水他鄉,情投意濃,杖頭不惜錢空,休將酒數問石崇。」 2.杖頭錢的簡稱。參見「杖頭錢」條。《二刻拍案驚奇》卷三三:「先生且留此酒肴自用,明日再攜杖頭,來邀先生郊外一樂可也。」