杜仲

dù zhòng đỗ trọng

Hán Việt: đỗ trọng · Pinyin: dù zhòng

Tổng quan

cây đỗ trọng (một loại cây cao su) ên của một vị thuốc Bắc. đỗ trọng đỗ trọng ☆Tên của một vị thuốc Bắc.

Cấu tạo: (đỗ) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây đỗ trọng (một loại cây cao su) ên của một vị thuốc Bắc. đỗ trọng đỗ trọng ☆Tên của một vị thuốc Bắc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落叶乔木,叶子长椭圆形,花绿白色。用树皮和叶子提取的杜仲胶可做绝缘材料。树皮可入药。

Eng

  • CC-CEDICT eucommia (a kind of rubber tree)
  • Cihui eucommia (a kind of rubber tree)

ja

  • JMdict hardy rubber tree (near-threatened species often used in Chinese medicine, Eucommia ulmoides)