杜
đỗNôm đỏ
Hán Việt: đỗ · Pinyin: dù · Nôm: đỏ
Tổng quan
Cây đỗ (một loài lê)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dù |
|---|---|
| Hán Việt | đỗ |
| Âm Nôm | đậu |
| Quảng Đông | dou6 |
| Mân Nam | tōo |
| Nhật Bản | YAMANASHI |
| Hàn Quốc | 두 |
| Chú âm | ㄉㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dox |
| Baxter-Sagart | laʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | laʔ |
| Phản thiết | 同都切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây đỗ (một loài lê). Một thứ cỏ thơm. Lấp. Như đỗ tuyệt tư tệ [杜絕私弊] lấp hết tệ riêng. Phàm sự gì tự ý bày vẽ ra không có bằng cứ gì gọi là đỗ soạn [杜撰]. Tục gọi cái gì xuất bản ở đất mình là đỗ. Như đỗ bố [杜布] vải bản xứ, đỗ mễ [杜米] gạo bản xứ, v.v. Họ Đỗ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đũa đậu đũa [Eng: Chinese pea]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đỗ đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ [Eng: a type of bird; tree with flat fruit, bark of tree has a lot of glued thread fibre used to make medicine; to park; to pass the examination]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đổ một bát to nước trong
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mũi ngoặt máu đỏ ròng ròng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nằm ngồi đi đỗ chẳng yên
- Bảng Tra Chữ Nôm đỏ đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ [Eng: expensive; gambling; red; egg yolk]
- Bảng Tra Chữ Nôm đổ đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa [Eng: to land; on the average; fall to pieces; it is pouring down with rain]
- Bảng Tra Chữ Nôm đậu cây đậu (cây đỗ) [Eng: bean; pea]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đũa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đũa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đũa Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名:(1)松科冷杉屬,「冷杉」之古稱,參見「冷杉」條。(2)薔薇科梨屬,「棠梨」、「杜梨」之古稱,參見「棠梨」條。(3)馬兜鈴科細辛屬,「杜蘅」之古稱,參見「杜蘅」條。 2.姓。如唐代有杜甫、杜牧。 [動] 1.堵塞、阻絕。如:「杜塞」、「杜絕」。《戰國策.秦策一》:「杜左右之口,天下莫之能伉。」《史記.卷六八.商君列傳》:「公子虔杜門不出已八年矣,君又殺祝懽而黥公孫賈。」 2.排斥、拒絕。《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「今賞加無勞,以攜有德; 杜黜忠功,以疑眾望。」《南史.卷五.齊本紀.廢帝鬱林王》:「依違杜諫,乃止。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杜 (形声。从木,土声。本义杜梨,棠梨,一种木本植物) 同本义 杜,甘棠也。--《说文》。按牡曰棠,牝曰杜。” 杜树大者插五枝。--《齐民要术》 姓 杜 堵塞 杜,塞也。--《小尔雅·广诂》 犯令陵政则杜之。--《周礼·大司马》。注杜塞使不得与邻国交通。” 又如杜耳恶闻(塞住耳朵不愿听); 杜隔(阻塞隔离); 杜闭(堵塞,关闭); 杜禁(堵塞) 关门,封闭 杜乃护王。--《书·费誓》。注闭也。” 犯令陵政则杜之。--《周礼·夏官·大司马》 强公室,杜私门。--《史记·李斯列
Eng
- CC-CEDICT surname Du
- CC-CEDICT birchleaf pear (tree), to stop, to prevent, to restrict
other
- Nguồn khác Trọ. 度排本𫢍吨眉𪦸雁杜 Độ vài moóc toả bản, gần tồn mì lủc nhạn tổ nòn (L.C.) (Khoảng chiều tà sương mù phủ đẩy làng, nghe đồn có con nhạn đến đây xin trọ qua đêm). Tổ nòn: Trọ ngủ
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây cỏ hương như loại cỏ Mạt 茉, có Thân 申, cỏ Chỉ 𦭒 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 甘棠也。牡曰棠,牝曰杜。樊光曰:赤者爲杜,白者爲棠。 Cam đường dã. Mẫu viết đường, tẫn viết đỗ. Phàn Quang viết: xích giả vi đỗ, bạch giả vi đường. (Cây cam đường. Giống đực là Đường, giống cái là Đỗ. Phàn Quang nói rằng: Cây màu đỏ là Đỗ, cây màu trắng là Đường.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 動五切,音𢾖。 Động ngũ thiết, âm Đỗ. 【Bộ】Mộc木
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤動五切,音𢾖。【說文】甘棠也。牡曰棠,牝曰杜。樊光曰:赤者爲杜,白者爲棠。【陸璣·草木疏】赤棠,子澀而酢,無味。木理韌,可作弓幹。與《說文》不同。 又塞也。【書·費誓】杜乃擭。【周禮·夏官·大司馬】犯令凌政則杜之。 又【爾雅·釋草】杜榮。【註】似茅,皮可爲索。 又香草名。【屈原·九歌】采芳洲兮杜若。又繚之兮杜蘅。又【方言】東齊謂根爲杜。又澀也。 又【本草】杜仲,藥名。 又【博雅·釋蟲】杜伯,蠍也。 又姓。【廣韻】本帝堯劉累之後。出京兆、濮陽、襄陽三望。 又【集韻】董五切,音睹。姓也。楚有杜敖。 又【類篇】同都切,音徒。亦姓也。晉有杜蒯。 考證:〔【爾雅·釋蟲】杜伯,蝎也。〕 謹按所引出博雅非爾雅,爾改博。幷照原文蝎改蠍。
Thuyết Văn
甘棠也。 从木。土聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
召南。蔽芾甘棠。毛曰。甘棠、杜也。釋木曰。杜、甘棠。本無不合。棠不實。杜實而可食。則謂之甘棠。凡實者皆得謂之杜。則皆得謂之甘棠也。牡棠牝杜、析言之也。杜得偁甘棠、互言之也。釋木又曰。杜、赤棠。白者棠。魏風傳用之。此以其木色之異異其名。與杜甘棠說異。卽與分牡牝說異。爲許所不取。戴先生曰。爾雅謂杜甘曰棠。毛公失其句讀。葢依陸璣疏白棠卽甘棠、子美。赤棠卽杜、子澀。爲此說耳。非許意。亦非爾雅意也。先生又曰。棃山樆。謂棃山生曰樆。榆白枌。謂榆之白者曰枌。今按毛傳云。枌白榆也。誠當於白爲讀。漢書音義云。離山棃也。是爾雅當同音義乙其字矣。 徒古切。五部。借以爲杜塞之杜。
【杜】 (đỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) , Thanh phù (聲符): 土 (thổ) Nghĩa: cam (Ngọt.) đường (Cây đường) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡉿 · 𥀁