杜口
đỗ khẩu
Hán Việt: đỗ khẩu · Pinyin: dù kǒu
Tổng quan
ĐỖ KHẨU Còn gọi: Đỗ từ, Đỗ mặc. Lặng im chẳng nói. Tiết Hoàng Long Pháp Trung Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 淨名杜口於毗耶、釋迦掩室於摩竭 Tịnh Danh lặng im ở Tỳ-da. Thích-ca đóng cửa thất nơi Ma-kiệt. MGNL q. 1 gh
閉口不言。《漢書.卷六四下.賈捐之傳》:「夫後官盛色則賢者隱處,佞人用事則諍臣杜口,而文帝不行,故諡為孝文,廟稱太宗。」《文選.成公緩.嘯賦》:「于時綿駒結舌而喪精,王豹杜口而失色。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cứng miệng, không nói gì được.; ứng miệng, không nói gì được.; ĐỖ KHẨU Còn gọi: Đỗ từ, Đỗ mặc. Lặng im chẳng nói. Tiết Hoàng Long Pháp Trung Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 淨名杜口於毗耶、釋迦掩室於摩竭 Tịnh Danh lặng im ở Tỳ-da. Thích-ca đóng cửa thất nơi Ma-kiệt. MGNL q. 1 ghi: 文殊辯說。認螢火爲太陽。居士杜詞。指魚目同明珠。 Văn-thù biện luận, nhận đom đóm làm mặt trời. Cư sĩ lặng im, chỉ ra mắt cá đồng với minh châu.; giữ im lặng
- Biên soạn 杜口 dùkǒu v.o. shut one's mouth and say nothing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閉口不言。《漢書.卷六四下.賈捐之傳》:「夫後官盛色則賢者隱處,佞人用事則諍臣杜口,而文帝不行,故諡為孝文,廟稱太宗。」《文選.成公緩.嘯賦》:「于時綿駒結舌而喪精,王豹杜口而失色。」
Eng
- Cihui to remain silent
- Tần suất từ 杜口 dùkǒu v.o. shut one's mouth and say nothing
other
- Nguồn khác Cứng miệng, không nói gì được
- Nguồn khác Lặng im chẳng nói
- Nguồn khác Tiết Hoàng Long Pháp Trung Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 20 ghi: 淨名杜口於毗耶、釋迦掩室於摩竭 Tịnh Danh lặng im ở Tỳ-da
- Nguồn khác Thích-ca đóng cửa thất nơi Ma-kiệt
- Nguồn khác MGNL q
- Nguồn khác 1 ghi: 文殊辯說。認螢火爲太陽。居士杜詞。指魚目同明珠。 Văn-thù biện luận, nhận đom đóm làm mặt trời
- Nguồn khác Cư sĩ lặng im, chỉ ra mắt cá đồng với minh châu