杜口

dù kǒu đỗ khẩu

Hán Việt: đỗ khẩu · Pinyin: dù kǒu

Tổng quan

giữ im lặng ứng miệng, không nói gì được. đỗ khẩu đỗ khẩu ☆Cứng miệng, không nói gì được. đỗ khẩu (雜語)法之玄妙不可說,杜其口而止也。僧肇之無名論曰:「釋迦掩室於摩竭,淨名杜口於毘耶。」三論玄義曰:「釋迦掩室淨名杜口。」☸

Cấu tạo: (đỗ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ im lặng ứng miệng, không nói gì được. đỗ khẩu đỗ khẩu ☆Cứng miệng, không nói gì được. đỗ khẩu (雜語)法之玄妙不可說,杜其口而止也。僧肇之無名論曰:「釋迦掩室於摩竭,淨名杜口於毘耶。」三論玄義曰:「釋迦掩室淨名杜口。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閉口不言。《漢書.卷六四下.賈捐之傳》:「夫後官盛色則賢者隱處,佞人用事則諍臣杜口,而文帝不行,故諡為孝文,廟稱太宗。」《文選.成公緩.嘯賦》:「于時綿駒結舌而喪精,王豹杜口而失色。」

Eng

  • CC-CEDICT to remain silent
  • Cihui to remain silent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闭口