杜宇

dù yǔđỗ vũ

Hán Việt: đỗ vũ · Pinyin: dù yǔ

Tổng quan

đỗ vũ; đỗ quyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

杜鹃(鸟名)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人名。相傳古代蜀帝名杜宇,號望帝,死後魂化為杜鵑。 2.杜鵑的別名。參見「杜鵑」條。

Cấu tạo: 杜 (đỗ) + 宇 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Một tên của con chim cuốc. Tương truyền Đỗ Vũ là vua nước Thục, mất nước hoá thành chim cuốc, ngày đêm kêu gọi nước cũ.; chim cuc cu , giống như 杜鵑鳥, 杜鹃鸟; đỗ vũ; đỗ quyên; đỗ quyên
  • Biên soạn cuckoo M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人名。相傳古代蜀帝名杜宇,號望帝,死後魂化為杜鵑。 2.杜鵑的別名。參見「杜鵑」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杜鹃(鸟名)。

Eng

  • Cihui cuckoo; same as 杜鵑鳥; 杜鹃鸟
  • Tần suất từ n. <zoo.> cuckoo M:²zhī

other

  • Nguồn khác Một tên của con chim cuốc. Tương truyền Đỗ Vũ là vua nước Thục, mất nước hoá thành chim cuốc, ngày đêm kêu gọi nước cũ

Từ liên quan

Gần nghĩa

宇内 · 宇宙 · 宇文 · 宇航 · 杜仲 · 杜口 · 杜哈 · 杜塞