杜宇

dù yǔ đỗ vũ

Hán Việt: đỗ vũ · Pinyin: dù yǔ

Tổng quan

chim cuc cu | giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟 ột tên của con chim cuốc. Tương truyền Đỗ Vũ là vua nước Thục, mất nước hoá thành chim cuốc, ngày đêm kêu gọi nước cũ. đỗ vũ đỗ vũ ☆Một tên của con chim cuốc. Tương truyền Đỗ Vũ là vua nước Thục, mất nước hoá thành chim cuốc, ngày đêm kêu gọi nước cũ.

Cấu tạo: (đỗ) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim cuc cu | giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟 ột tên của con chim cuốc. Tương truyền Đỗ Vũ là vua nước Thục, mất nước hoá thành chim cuốc, ngày đêm kêu gọi nước cũ. đỗ vũ đỗ vũ ☆Một tên của con chim cuốc. Tương truyền Đỗ Vũ là vua nước Thục, mất nước hoá thành chim cuốc, ngày đêm kêu gọi nước…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人名。相傳古代蜀帝名杜宇,號望帝,死後魂化為杜鵑。 2.杜鵑的別名。參見「杜鵑」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杜鹃(鸟名)。

Eng

  • CC-CEDICT cuckoo|same as 杜鵑鳥|杜鹃鸟
  • Cihui cuckoo; same as 杜鵑鳥|杜鹃鸟