杜鵑
đỗ quyên
Hán Việt: đỗ quyên · Pinyin: dù juān
Tổng quan
chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟) | hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花) ột tên của con chim cuốc. đỗ quyên đỗ quyên ☆Một tên của con chim cuốc. 1. chim quyên; chim cuốc。鳥,身體黑灰色,尾巴有白色斑點,腹部有黑色橫紋。初夏時常晝夜不停地叫。吃毛蟲,是益鳥。多數把卵產在別的鳥巢中。也叫杜宇、布谷或子規。 2. cây đỗ quyên。常綠或落葉灌木,葉子橢圓形,花多為紅色。供觀賞。也叫映山紅。 3. hoa đỗ quyên。這種植物的花。 đỗ quyên 杜鵑 dt. chim tu hú, khác với chim cuốc…
Nghĩa
Việt
- Cihui đỗ quyên đỗ quyên ☆Một tên của con chim cuốc.
- Cihui chim cúc cu (Cercococcyx spp., cũng viết 杜鵑鳥|杜鹃鸟) | hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch, cũng viết 杜鵑花|杜鹃花) ột tên của con chim cuốc. đỗ quyên đỗ quyên ☆Một tên của con chim cuốc. 1. chim quyên; chim cuốc。鳥,身體黑灰色,尾巴有白色斑點,腹部有黑色橫紋。初夏時常晝夜不停地叫。吃毛蟲,是益鳥。多數把卵產在別的鳥巢中。也叫杜宇、布谷或子…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。鳥綱鵑形目。口大尾羽長,嘴黑色,上嘴末端稍曲,身體灰褐色,尾巴有白色橫斑,胸腹部有黑色橫條紋,與鷹相似,初夏時常晝夜不停啼叫,鳴聲淒厲,能動旅客歸思。相傳為古蜀王杜宇之魂所化。也稱為「杜宇」、「鶗鴃」、「啼鴃」、「鵜鴃」、「子規」。 2.植物名。杜鵑科杜鵑屬。包括玉山杜鵑、唐杜鵑、臺灣杜鵑、馬銀花等約八百種喬木或灌木之通稱。單葉互生。花兩性,合瓣花冠;雄蕊花藥孔裂。蒴果胞背開裂,種子細小,多數。花常顯目,供觀賞。野生之「映山紅」、「羊躑躅」、「西施花」等亦屬之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 常绿或落叶灌木,叶子椭圆形,花多为红色。供观赏;这种植物的花;也叫映山红;鸟,身体黑灰色,尾巴有白色斑点,腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫,是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜宇、布谷或子规。
Eng
- CC-CEDICT cuckoo (Cercococcyx spp., also written 杜鵑鳥|杜鹃鸟)|Indian azalea (Rhododendron simsii Planch, also written 杜鵑花|杜鹃花)
- Cihui cuckoo (Cercococcyx spp., also written 杜鵑鳥|杜鹃鸟); Indian azalea (Rhododendron simsii Planch, also written 杜鵑花|杜鹃花)