鵑

juānquyênNôm quyên

Hán Việt: quyên · Pinyin: juān · Nôm: quyên

Tổng quan

Đỗ quyên [杜鵑] con cuốc. Có chỗ gọi là tử quy [子規]. Còn gọi là đỗ vũ [杜宇]. Nguyễn Du [阮攸] : {Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết qui thời hóa đỗ quyê…

杜鵑 · 鵑啼 · 鵑血 · 鵑魂 · 子鵑 · 山鵑 · 怨啼鵑 · 杜鵑血

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuān
Hán Việtquyên
Âm Nômquyên
Quảng Đônggin1
Mân Namkuan
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc견
Chú âmㄐㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkuen
Phản thiết圭淵切
Thanh mẫu見
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đỗ quyên [杜鵑] con cuốc. Có chỗ gọi là tử quy [子規]. Còn gọi là đỗ vũ [杜宇]. Nguyễn Du [阮攸] : Ai trung xúc xứ minh kim thạch, Oán huyết qui thời hóa đỗ quyên [哀衷觸處鳴金石,怨血歸時化杜鵑] (Độ Hoài hữu cảm Văn Thừa Tướng [渡淮有感文丞相]) Nỗi thương cảm thốt ra chỗ nào đều reo tiếng vàng tiếng đá, Máu oán hận lúc trở về hóa thành chim quốc. Quách Tấn dịch thơ : Lòng thơm chạm trổ lời kim thạch, Máu hận trào sôi kiếp tử quy. Hoa đỗ quyên. Có khi gọi tắt là hoa quyên

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển quyên 鵑 dt. tức chim đỗ quyên, có người cho là con tu hú, người cho là con cuốc cuốc, mình dài quãng 15 cm, lông lưng và đuôi màu đen, ức và bụng màu trắng pha các vện xám, chân màu vàng. đc. truyền thuyết rằng vua nước Thục đời Chiến Quốc là Đỗ Vũ, hiệu Vọng Đế. Thục Đế thông dâm với vợ của một bề tôi là Miết Linh. Tức giận, Miết Linh dấy loạn, đem quân đánh phá kinh thành. Thục Đế thất bại, mất ngôi, chạy trốn vào rừng, khổ sở quá rồi chết. Sách Thành đô ký chép hơi khác: vua thục thông dâm với vợ Miết Linh. Biết chuyện, Miết Linh bắt buộc vợ nói khích vua thục nhường ngôi cho Miết Linh…
  • Giản Dị Hán Nôm quyên đỗ quyên [Eng: water-rail]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quyên Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「杜鵑」條。

Eng

  • CC-CEDICT cuckoo

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古懸切【集韻】【韻會】圭懸切【正韻】圭淵切,𠀤音涓。杜鵑,鳥名。【玉篇】甄鵑。【顏師古曰】鷤䳏,一名買𪀗,一名子規,一名杜鵑。【李時珍曰】杜鵑,出蜀中,狀如雀鷂,而色慘黑,赤口,有小冠,春暮卽鳴,夜啼達旦,鳴必向北,至夏尤甚,晝夜不止,其聲哀切,田家𠋫之,以興農事。惟食蟲蠹,不能爲巢,居他巢生子。【埤雅】杜鵑苦啼,啼血不止,一名怨鳥,夜啼達旦,啼苦則倒懸於樹。【異物志】杜鵑一名巂周,自呼曰謝豹。【寰宇記】蜀王杜宇號望帝,立鼈靈爲相,後因禪位,自亡去,化爲子規。【華陽國志】杜宇稱帝,會有水災,其相開明,決玉壘山以除害,帝遂委以政,升西山隱焉。時適二月,子規鳥鳴,故蜀人聞輒悲思之。又花名杜鵑。【花木考】亦名山石榴,山躑躅,映山紅。互見䳏𪀗鴂鷤鷶𪈥諸字註。巂字原刻从隹从冏。或雋字。𪈥字原刻从嶣从鳥。。 考證:〔【玉篇】盤鵑。〕 謹照原文盤鵑改甄鵑。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䳌 · 𨿔 · 鹃 · 鹃 · 鹃