束帛

shù bóthúc bạch

Hán Việt: thúc bạch · Pinyin: shù bó

Tổng quan

Bó lụa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.捆为一束的五匹帛。古代用为聘问﹑馈赠的礼物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捆成一束的布帛,古時作為饋贈的禮物。《儀禮.士冠禮》:「主人酬賓,束帛儷皮。」《文選.張衡.東京賦》:「聘丘園之耿絜,旅束帛之戔戔。」

Cấu tạo: 束 (thúc) + 帛 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Bó lụa
  • Biên soạn 束帛 hùbó n. <trad.> betrothal present from the groom's side

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捆成一束的布帛,古時作為饋贈的禮物。《儀禮.士冠禮》:「主人酬賓,束帛儷皮。」《文選.張衡.東京賦》:「聘丘園之耿絜,旅束帛之戔戔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.捆为一束的五匹帛。古代用为聘问﹑馈赠的礼物。

Eng

  • Cihui 束帛 hùbó n. <trad.> betrothal present from the groom's side

Từ liên quan

Gần nghĩa

帛书 · 帛書 · 帛琉 · 帛画 · 帛疊 · 帛縷 · 帛金 · 束修