束帶

shù dàithúc đái

Hán Việt: thúc đái · Pinyin: shù dài

Tổng quan

đai lưng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.整饰衣服。表示端庄。 2.泛指装束。 3.指官服。引申谓公务。 4.指腰带。

Cấu tạo: 束 (thúc) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đai lưng
  • VietPhrases đai lưng
  • Tần suất từ đai lưng
  • Biên soạn 束帶 shùdài n. girding; bridle

Eng

  • Cihui 束帶 shùdài n. girding; bridle

Từ liên quan

Gần nghĩa

帶上 · 带下 · 带伤 · 帶兒 · 帶兵 · 帶到 · 帶刺 · 帶動