束手

shù shǒuthúc thủ

Hán Việt: thúc thủ · Pinyin: shù shǒu

Tổng quan

bó tay; khoanh tay. bó tay chịu trói. 束手無策. khoanh tay bó gối; đành chịu bó tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

捆住了手,比喻没有办法:~就擒, ~无策。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.無計可施。宋.陸游《老學庵筆記》卷三:「皇子鄧王生月餘,得癇疾,危甚,群醫束手。」《三國演義》第四三回:「旄麾南指,劉琮束手; 荊襄之民,望風歸順。」 2.不再抵抗。《五代史平話.唐史.卷上》:「您若會事之時,束手歸降。」《三國演義》第一○回:「曹兵既至,豈可束手待死!」

Cấu tạo: 束 (thúc) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 束手 shùshǒu* v.o. have one's hands tied; be helpless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無計可施。宋.陸游《老學庵筆記》卷三:「皇子鄧王生月餘,得癇疾,危甚,群醫束手。」《三國演義》第四三回:「旄麾南指,劉琮束手; 荊襄之民,望風歸順。」 2.不再抵抗。《五代史平話.唐史.卷上》:「您若會事之時,束手歸降。」《三國演義》第一○回:「曹兵既至,豈可束手待死!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捆住了手,比喻没有办法:~就擒, ~无策。

Eng

  • Cihui to have one's hands tied; helpless; unable to do anything about it

Đức

  • Handedict hilflos sein

other

  • Nguồn khác Bó tay mà chịu, không làm gì được

Từ liên quan

Gần nghĩa

束手待死 · 束手束脚 · 束手就缚 · 束手就毙 · 束手就擒 · 束手待毙 · 束手缚脚 · 束手无策