束手

shù shǒu thúc thủ

Hán Việt: thúc thủ · Pinyin: shù shǒu

Tổng quan

bó tay | bất lực | không thể làm gì được ó tay mà chịu, không làm gì được. thúc thủ thúc thủ ☆Bó tay mà chịu, không làm gì được.

Cấu tạo: (thúc) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bó tay | bất lực | không thể làm gì được ó tay mà chịu, không làm gì được. thúc thủ thúc thủ ☆Bó tay mà chịu, không làm gì được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無計可施。宋.陸游《老學庵筆記》卷三:「皇子鄧王生月餘,得癇疾,危甚,群醫束手。」《三國演義》第四三回:「旄麾南指,劉琮束手;荊襄之民,望風歸順。」 2.不再抵抗。《五代史平話.唐史.卷上》:「您若會事之時,束手歸降。」《三國演義》第一○回:「曹兵既至,豈可束手待死!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捆住了手,比喻没有办法:~就擒|~无策。

Eng

  • CC-CEDICT to have one's hands tied|helpless|unable to do anything about it
  • Cihui to have one's hands tied; helpless; unable to do anything about it