束杆

thúc can

Hán Việt: thúc can

Tổng quan

(sử học) (La mã) bó que (của trợ lý chánh án), huy hiệu tương trưng quyền hành

Cấu tạo: 束 (thúc) + 杆 (can)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biểu tượng quyền lực

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fasces

Từ liên quan

Gần nghĩa

杆塔 · 杆子 · 杆弟 · 杆秤 · 杆系 · 杆菌 · 束修 · 束发