束杆

thúc can

Hán Việt: thúc can

Tổng quan

(sử học) (La mã) bó que (của trợ lý chánh án), huy hiệu tương trưng quyền hành

Cấu tạo: (thúc) + (can)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) (La mã) bó que (của trợ lý chánh án), huy hiệu tương trưng quyền hành