束溼

shù shī thúc thấp

Hán Việt: thúc thấp · Pinyin: shù shī

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (thấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"束湿"; 捆扎湿物。形容旧时官吏驭下苛酷急切; 谓严饬; 形容生活的蹙迫困厄; 指蹙迫困厄之境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"束湿"。 2.捆扎湿物。形容旧时官吏驭下苛酷急切。 3.谓严饬。 4.形容生活的蹙迫困厄。 5.指蹙迫困厄之境。