束薪

shù xīn thúc tân

Hán Việt: thúc tân · Pinyin: shù xīn

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) fag), (như) fagot bó củi, bó que sắt, bó thanh thép, món gan bỏ lò, bó thành bó

Cấu tạo: (thúc) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam ((cũng) fag), (như) fagot bó củi, bó que sắt, bó thanh thép, món gan bỏ lò, bó thành bó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.紮綑柴木。唐.皮日休〈奉和魯望樵人詩.樵子〉:「束薪白雲溼,負擔春日暮。」宋.陸游〈園中晚飯示兒子〉詩:「澗底束薪供晚爨,街頭糶米續晨舂。」 2.古代用以比喻男女成婚。《詩經.唐風.綢繆》:「綢繆束薪,三星在天。」也作「束芻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捆扎起来的柴木,一捆薪柴; 比喻男女成婚; 捆柴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.捆扎起来的柴木,一捆薪柴。 2.比喻男女成婚。 3.捆柴。