束裝
thúc trang
Hán Việt: thúc trang · Pinyin: shù zhuāng
Tổng quan
thu xếp hành lý (cho một chuyến đi)
Nghĩa
Việt
- Cihui thu xếp hành lý (cho một chuyến đi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收拾行李,準備出發。宋.陸游〈曉發金牛〉詩:「客枕何時穩?匆匆又束裝。」《初刻拍案驚奇》卷五:「一開新年,便打點束裝,前赴扆州成婚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收拾行装。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收拾行装。
Eng
- CC-CEDICT to bundle up (one's possessions for a journey)
- Cihui to bundle up (one's possessions for a journey)