束阨
thúc ách
Hán Việt: thúc ách · Pinyin: shù è
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 控制險要的地方。《文選.左思.魏都賦》:「由重山之束阨,因長川之裾勢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"束隘"; 控制要隘。阨,通"隘"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"束隘"。 2.控制要隘。阨,通"隘"。