束馬 shù mǎ · thúc mã Hán Việt: thúc mã · Pinyin: shù mǎ Tổng quan Cấu tạo: 束 (thúc) + 馬 (mã)Pinyinshù mǎHán Việtthúc mãCấu tạo束 + 馬 · thúc + mã nghĩa thành phần: thúc + mã Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 拴住马; 驾御马; 包裹马足,以防滑跌。形容山路险隘难行。Tân Hoa Tự Điển 1.拴住马。 2.驾御马。 3.包裹马足,以防滑跌。形容山路险隘难行。