杠房

gāng fángcống phòng

Hán Việt: cống phòng · Pinyin: gāng fáng

Tổng quan

cửa hàng mai táng; cửa hàng cho thuê dụng cụ mai táng (thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时称出租殡葬用具和代为安排仪仗鼓乐等的铺子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊稱代人備置喜慶、殯葬儀仗等事宜的店鋪為「槓房」。如:「喪葬的規矩我們不懂,還是請槓房裡的人來安排吧!」

Cấu tạo: 槓 (cống) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà tang lễ
  • VietPhrases cửa hàng cho thuê dụng cụ mai táng
  • Tần suất từ cửa hàng mai táng; cửa hàng cho thuê dụng cụ mai táng (thời xưa); cửa hàng cho thuê dụng cụ mai táng
  • Biên soạn p.w. <trad.> 1. funeral home/house; an old-fashioned funeral parlor 2. undertaker's shop M:ge/¹jiān

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称出租殡葬用具和代为安排仪仗鼓乐等的铺子。

Eng

  • Cihui 杠房 àngfáng p.w. <trad.> 1. funeral home/house; an old-fashioned funeral parlor 2. undertaker's shop M:ge/¹jiān
  • Tần suất từ p.w. <trad.> 1. funeral home/house; an old-fashioned funeral parlor 2. undertaker's shop M:ge/¹jiān

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲