槓蕩

cống đãng

Hán Việt: cống đãng

Tổng quan

方 1. lung lay; lay động。不斷地搖晃,晃動(剛栽的小樹可經不起你這樣杠蕩)。 2. do dự; ngập ngừng。猶豫,使處於不定狀態(孩子的婚事不能杠蕩了)。

Cấu tạo: (cống) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 1. lung lay; lay động。不斷地搖晃,晃動(剛栽的小樹可經不起你這樣杠蕩)。 2. do dự; ngập ngừng。猶豫,使處於不定狀態(孩子的婚事不能杠蕩了)。