槓頭
cống đầu
Hán Việt: cống đầu
Tổng quan
1. cang đầu; người đứng đầu phu khiêng。杠夫的頭目。 2. kẻ hay lý sự; người thích tranh cãi; người thích tranh luận。愛擡杠(爭辯)的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cang đầu; người đứng đầu phu khiêng。杠夫的頭目。 2. kẻ hay lý sự; người thích tranh cãi; người thích tranh luận。愛擡杠(爭辯)的人。