條幅
điều phúc
Hán Việt: điều phúc · Pinyin: tiáo fú
Tổng quan
tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp) | biểu ngữ
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp) | biểu ngữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長條狀的字畫掛軸。單幅的稱為「單條」,成組的叫做「屏條」。如:「他家掛有于右任的條幅。」《官話指南.卷三.使令通話》:「那書楅子上的書和字帖、條幅,都拿紙裡上就行了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直挂的长条字画。单幅的称单条,成组的称屏条。
- Tân Hoa Tự Điển 1.直挂的长条字画。单幅的称单条,成组的称屏条。
Eng
- CC-CEDICT wall scroll (for painting or calligraphy)|banner
- Cihui wall scroll (for painting or calligraphy); banner
ja
- JMdict type of hanging scroll (made from paper of approx. 130cm x 30cm in size)