條案
điều án
Hán Việt: điều án · Pinyin: tiáo àn
Tổng quan
bàn dài hẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn dài hẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長條形的高桌子。如:「這一張楠木條案,因年代稍久而略顯老舊。」也稱為「條桌」。 2.分條考查。《後漢書.卷六.孝順帝紀》:「即位倉卒,典章多缺,請條案禮儀,分別具奏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分条查考; 一种狭长的几桌,一般比桌子高。又叫条几。
- Tân Hoa Tự Điển 1.分条查考。 2.一种狭长的几桌,一般比桌子高。又叫条几。
Eng
- CC-CEDICT long narrow table
- Cihui long narrow table