条目
điều mục
Hán Việt: điều mục · Pinyin: tiáo mù
Tổng quan
điều mục; các mục; các khoản. 分列條目 liệt kê các điều khoản
1.按内容分的细目。 2.指词典的词条。 3.谓整理安排细节。 4.法令﹑规章等的项目。亦指法令﹑规章。
1.傳統法中分條列舉的細目。《晉書.卷三○.刑法志》:「抄新律諸死罪條目,懸之亭傳,以示兆庶。」 2.按內容分的細目。《漢書.卷三六.楚元王傳.劉向》:「著其占驗,比類相從,各有條目,凡十一篇。」
Nghĩa
Việt
- Cihui điều khoản và tiểu mục (trong văn bản chính thức)
- Cihui mục (trong từ điển, bách khoa toàn thư, v.v.)
- Tần suất từ mục từ; thiêu mục/điêu mục/điều mục: điều mục/các mục/các khoản; sự đi vào, (sân khấu) sự ra (của một diễn viên), lối đi vào, cổng đi vào, (pháp lý) sự tiếp nhận, sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ), mục từ (trong từ điển), danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu; các mục; các khoản
- Biên soạn 條目 iáomù n. 1. clauses and subclauses (in a formal document) 2. (dictionary) entry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統法中分條列舉的細目。《晉書.卷三○.刑法志》:「抄新律諸死罪條目,懸之亭傳,以示兆庶。」 2.按內容分的細目。《漢書.卷三六.楚元王傳.劉向》:「著其占驗,比類相從,各有條目,凡十一篇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.按内容分的细目。 2.指词典的词条。 3.谓整理安排细节。 4.法令﹑规章等的项目。亦指法令﹑规章。
- Kaggle Zh-Vi Entry
Eng
- JMdict article
- JMdict clause
- JMdict stipulation
- Cihui clauses and sub-clauses (in formal document); entry (in a dictionary, encyclopedia etc)
- Tần suất từ 條目 iáomù n. 1. clauses and subclauses (in a formal document) 2. (dictionary) entry
Đức
- Handedict (Wörterbuch-)Eintrag
ja
- JMdict 条目(じょうもく)