條貫

tiáo guàn điều quán

Hán Việt: điều quán · Pinyin: tiáo guàn

Tổng quan

(văn học) sắp xếp có hệ thống | trình bày mạch lạc

Cấu tạo: (điều) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) sắp xếp có hệ thống | trình bày mạch lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.條理。漢.東方朔〈答客難〉:「以筦窺天,以蠡測海,以筳撞鍾,豈能通其條貫,考其文理,發其音聲哉?」唐.陳鴻《東城老父傳》:「宿鴻祖於齋舍,話身之出處,皆有條貫。」_x000D_ 2.分析條理,貫穿綜合。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「經之條貫,必出於傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 条理;系统著述甚有条贯|通其条贯,考其文理; 条例;章法自祖宗以来,条贯极多|纲纪条贯。
  • Tân Hoa Tự Điển ①条理;系统著述甚有条贯|通其条贯,考其文理。②条例;章法自祖宗以来,条贯极多|纲纪条贯。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) systematic arrangement|coherent presentation
  • Cihui (literary) systematic arrangement; coherent presentation