來事
lai sự
Hán Việt: lai sự · Pinyin: lái shì
Tổng quan
giải quyết: xử lý/được/có thể/việc tương lai/chuyện tương lai/việc mai sau
Nghĩa
Việt
- Cihui giải quyết: xử lý/được/có thể/việc tương lai/chuyện tương lai/việc mai sau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);处事(多指处理人与人之间的关系):他头脑灵活,挺会~的。
Eng
- Cihui 來事 láishì v.o. 1. deal with people 2. be all right; will do