來信

lái xìn lai tín

Hán Việt: lai tín · Pinyin: lái xìn

Tổng quan

thư gửi đến | gửi thư cho chúng tôi 1. gởi thư。寄信來或送信來。 到了那裡請來一封信。 đến nơi ấy rồi hãy gởi thư về nhé. 2. thư。寄來或送來的信件。 人民來信。 thư của nhân dân gởi đến. 來信收到了。 đã nhận được thư gởi rồi.

Cấu tạo: (lai) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư gửi đến | gửi thư cho chúng tôi 1. gởi thư。寄信來或送信來。 到了那裡請來一封信。 đến nơi ấy rồi hãy gởi thư về nhé. 2. thư。寄來或送來的信件。 人民來信。 thư của nhân dân gởi đến. 來信收到了。 đã nhận được thư gởi rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄來或送來的信。南朝晉.陸雲〈南衡〉詩五首之三:「我之懷矣,有客來信。」《梁書.卷三四.張緬傳》:「羨還丹其何術,佇一丸於來信。」也作「來函」、「來鴻」、「來簡」、「來札」、「來書」。 2.寄信或送信。如:「歡迎來信指正。」也作「來函」、「來鴻」、「來簡」、「來札」、「來書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;寄信来或送信来:在国外的儿子经常~|到了那里请来一封信;寄来或送来的信件:人民~|~收到了。

Eng

  • CC-CEDICT incoming letter|to send us a letter
  • Cihui incoming letter; to send us a letter

ja

  • JMdict letter received