來勁
lai kính
Hán Việt: lai kính · Pinyin: lái jìn
Tổng quan
(phương ngữ) đầy nhiệt huyết | hăng hái | hứng khởi | khiến ai đó phấn chấn 1. hăng hái; mạnh mẽ; mãnh liệt; phấn khởi。有勁頭兒。 他越干越來勁。 anh ấy càng làm càng hăng hái. 2. làm phấn chấn; gây hưng phấn。 使人振奮。 這樣偉大的工程,可真來勁。 công trình to lớn như thế này, thật sự làm phấn chấn lòng người.
Nghĩa
Việt
- Cihui (phương ngữ) đầy nhiệt huyết | hăng hái | hứng khởi | khiến ai đó phấn chấn 1. hăng hái; mạnh mẽ; mãnh liệt; phấn khởi。有勁頭兒。 他越干越來勁。 anh ấy càng làm càng hăng hái. 2. làm phấn chấn; gây hưng phấn。 使人振奮。 這樣偉大的工程,可真來勁。 công trình to lớn như thế này, thật sự làm phấn chấn lòng người…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有勁頭、有幹勁。如:「原來這是一件有意義的工作,難怪一個個幹得那麼來勁。」 2.使人振奮。如:「這樣偉大的工程,可真來勁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);有劲头儿:他越干越~;使人振奋:足球比赛又赢了,可真~!
Eng
- CC-CEDICT (dialect) to be full of zeal|high-spirited|exhilarating|to stir sb up
- Cihui (dialect) to be full of zeal; high-spirited; exhilarating; to stir sb up