來勢
lai thế
Hán Việt: lai thế · Pinyin: lái shì
Tổng quan
đà của việc gì đó đang đến khí thế; khí lực; sức (động tác, hành động)。動作或事物到來的氣勢。 海潮來勢很猛。 sức thuỷ triều rất mạnh.
Nghĩa
Việt
- Cihui đà của việc gì đó đang đến khí thế; khí lực; sức (động tác, hành động)。動作或事物到來的氣勢。 海潮來勢很猛。 sức thuỷ triều rất mạnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物或動作到來的氣勢。《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛是伶俐的人,看見來勢,已自瞧科在眼裡。」《文明小史》第三二回:「陶起見他們來勢凶猛,只當是馮府的救兵,對面認清,才知是倪二麻子一黨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人或事物到来的气势:~汹汹|海潮~很猛。
Eng
- CC-CEDICT momentum of sth approaching
- Cihui momentum of sth approaching