來頭
lai đầu
Hán Việt: lai đầu · Pinyin: lái tóu
Tổng quan
nguyên nhân | lý do | sự quan tâm | ảnh hưởng 1. lai lịch; nguồn gốc; căn nguyên。來歷(多指人的資歷或背景)。 這個人來頭不小。 lai lịch của người này không vừa đâu. 2. lý do; nguyên do; nguyên nhân (ngôn ngữ, hành vi)。來由;原由 (多指言語有所為而發)。 他這些話是有來頭的,是衝著咱們說的。 những lời nói của anh ấy đều có lý do, là nhằm vào chúng ta đấy. 3. khí thế; sức。來勢。 對方來頭不善,要小心應付。 đối phương không phải vừa đâu, phải cẩn thận mà đối phó. 4. hứng th…
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyên nhân | lý do | sự quan tâm | ảnh hưởng 1. lai lịch; nguồn gốc; căn nguyên。來歷(多指人的資歷或背景)。 這個人來頭不小。 lai lịch của người này không vừa đâu. 2. lý do; nguyên do; nguyên nhân (ngôn ngữ, hành vi)。來由;原由 (多指言語有所為而發)。 他這些話是有來頭的,是衝著咱們說的。 những lời nói của anh ấy đều có lý do, là nhằm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.來歷、原由。如:「他這些話是有來頭的,是衝著咱們說的。」《西遊記》第二一回:「既如此說,也是個有來頭的,我這敝處,卻無賣眼藥的。」 2.情勢。《紅樓夢》第一○五回:「眾人看見來頭不好,也有躲進裡面屋裡的,也有垂手侍立的。」 3.趣味。如:「這種遊戲還有什麼來頭?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);来历(多指人的资历或背景):这个人~不小;来由;缘由(多指言语有所为而发):他这些话是有~的,是冲着咱们说的;来势:对方~不善,要小心应付;做某种活动的兴趣:棋没有什么~,不如打球。
Eng
- CC-CEDICT cause|reason|interest|influence
- Cihui cause; reason; interest; influence