来文
lai văn
Hán Việt: lai văn · Pinyin: lái wén
Tổng quan
văn kiện đến; công văn đến
送来或寄来的文件。
送來或寄來的文件。《水滸傳》第一一三回:「郭世廣使人賫至三大王府裡,辯看了來文,又差人來監視。」
Nghĩa
Việt
- Cihui văn bản nhận được
- Cihui văn bản gửi đi văn kiện đến; công văn đến。送來或寄來的文件。
- Tần suất từ công văn đến
- Biên soạn document received
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 送來或寄來的文件。《水滸傳》第一一三回:「郭世廣使人賫至三大王府裡,辯看了來文,又差人來監視。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 送来或寄来的文件。
Eng
- Cihui received document; sent document
- Tần suất từ n. document received