來潮

lái cháo lai triều

Hán Việt: lai triều · Pinyin: lái cháo

Tổng quan

(nước) dâng lên | thuỷ triều dâng | (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt 1. dâng; nổi; bốc (nước thuỷ triều)。潮水上漲。 心血來潮。 có nguồn cảm hứng; nổi máu. 2. có kinh; đến tháng。指女人來月經。

Cấu tạo: (lai) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nước) dâng lên | thuỷ triều dâng | (phụ nữ) đến kỳ kinh nguyệt 1. dâng; nổi; bốc (nước thuỷ triều)。潮水上漲。 心血來潮。 có nguồn cảm hứng; nổi máu. 2. có kinh; đến tháng。指女人來月經。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漲潮。後多形容如潮水般上漲。如:「心血來潮」。唐.張祜〈題天竺寺〉詩:「海明初上月,江白正來潮。」《封神演義》第三四回:「且言乾元山金光洞有太乙真人閒坐碧遊床,正運元神,忽心血來潮。」_x000D_ 2.女子月經來的時候。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潮水上涨丨;心血~;指女子来月经。

Eng

  • CC-CEDICT (of water) to rise|rising tide|(of women) to get one's period
  • Cihui (of water) to rise; rising tide; (of women) to get one's period