來犯

lái fàn lai phạm

Hán Việt: lai phạm · Pinyin: lái fàn

Tổng quan

xâm phạm lãnh thổ

Cấu tạo: (lai) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xâm phạm lãnh thổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前來侵犯。如:「我們不怕敵人來犯,就怕自己沒準備。」《三國演義》第一八回:「否則我方攻紹,布必乘虛來犯許都,為害不淺也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前来侵犯或进犯:坚决消灭一切~之敌。

Eng

  • CC-CEDICT (of enemy forces) to invade; to attack
  • Cihui (of enemy forces) to invade; to attack