來電
lai điện
Hán Việt: lai điện · Pinyin: lái diàn
Tổng quan
cuộc gọi (hoặc điện báo) đến | gọi điện đến | gửi điện báo | có cảm tình ngay lập tức với ai đó | (điện sau khi mất) có lại 1. điện báo; điện; điện tín; điện thoại gọi đến。打來電報或電話。 各界來電祝賀。 các nơi gởi điện chúc mừng . 2. có điện lại。電路斷開後接通,恢復供電。 來電了,這下不用摸黑了。 có điện lại rồi, lần này không phải làm việc trong đêm tối nữa. 3. nhận được điện báo。打來的電報。 來電收到,貨款不日即可匯出。 đã nhận được điện báo, tiền hàng…
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc gọi (hoặc điện báo) đến | gọi điện đến | gửi điện báo | có cảm tình ngay lập tức với ai đó | (điện sau khi mất) có lại 1. điện báo; điện; điện tín; điện thoại gọi đến。打來電報或電話。 各界來電祝賀。 các nơi gởi điện chúc mừng . 2. có điện lại。電路斷開後接通,恢復供電。 來電了,這下不用摸黑了。 có điện lại rồi, lần…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將電力送入設備中。相對於停電而言。如:「由於發電機組跳機,造成無預警停電,經過一番搶修,方才來電,重見光明。」 2.收到以電話等通訊器材播號通知訊息。如:「剛剛董事長來電,勉勵員工做好顧客服務。」 3.兩人之間相互吸引,互生情愫,多指男女之間。如:「外界都認為他倆來電指數百分百,不過他們自己卻頗不以為然。」也作「觸電」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打来电报或电话各界~棕; 电路断开后接通,恢复供电~了,这下不用摸黑了。
- Tân Hoa Tự Điển ①打来电报或电话各界~棕。②电路断开后接通,恢复供电~了,这下不用摸黑了。
Eng
- CC-CEDICT incoming telephone call (or telegram)|to phone in; to send in a telegram|to have an instant attraction to sb|(of electricity, after an outage) to come back
- Cihui incoming telephone call (or telegram); to phone in; to send in a telegram; to have an instant attraction to sb; (of electricity, after an outage) to come back