杨柳

yáng liǔdương liễu

Hán Việt: dương liễu · Pinyin: yáng liǔ

Tổng quan

cây dương và cây liễu; dương liễu.; cây liễu

新华 · Tân Hoa Đại lục

杨树和柳树; 指柳树。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.楊樹與柳樹。 2.泛稱柳樹。高約十至十二公尺,枝細長,柔軟而下垂,紅褐色或紫色。唐.劉禹錫〈竹枝詞〉二首之一:「楊柳青青江水平,聞郎江上唱歌聲。」

Cấu tạo: 楊 (dương) + 柳 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cây dương và cây liễu, cành lá mềm yếu, thường trồng hai bên đường cho đẹp. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn: »Dương liễu na tri thiếp đoạn trường«. Bà Đoàn Thị Điểm dịch rằng: »Liễu dương biết thiếp đoạn trường này chăng«.; Tên một nàng tiên. 𨑮汨娘桃花楊柳 Mởi thâng nàng đào hoa Dương Liễu (Ph.Tr.) (Mời đến nàng tiên xinh đẹp Dương Liễu) Đào hoa là hoa đào mang ý nghĩa đẹp tươi.; cây liễu , cây dương và liễu , tên một làn điệu truyền thống; 名 1. cây dương và cây liễu; dương liễu. 2. cây liễu
  • Biên soạn 1. poplar and willow 2. willow M:²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.楊樹與柳樹。 2.泛稱柳樹。高約十至十二公尺,枝細長,柔軟而下垂,紅褐色或紫色。唐.劉禹錫〈竹枝詞〉二首之一:「楊柳青青江水平,聞郎江上唱歌聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杨树和柳树; 指柳树。

Eng

  • Cihui willow tree; poplar and willow; name of traditional tune

Đức

  • Handedict Weidenbaum (S, Bot)

other

  • Nguồn khác Cây dương và cây liễu, cành lá mềm yếu, thường trồng hai bên đường cho đẹp
  • Nguồn khác »Dương liễu na tri thiếp đoạn trường«. Bà Đoàn Thị Điểm dịch rằng: »Liễu dương biết thiếp đoạn trường này chăng«

Từ liên quan

Gần nghĩa

杨柳科 · 杨业 · 杨亿 · 杨俊 · 杨坚 · 杨妃 · 杨斌 · 杨朱