楊柳
dương liễu
Hán Việt: dương liễu · Pinyin: yáng liǔ
Tổng quan
cây liễu | cây dương và liễu | tên một làn điệu truyền thống
Nghĩa
Việt
- Cihui cây liễu | cây dương và liễu | tên một làn điệu truyền thống
- Cihui dương liễu dương liễu ☆Cây dương và cây liễu, cành lá mềm yếu, thường trồng hai bên đường cho đẹp. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn: »Dương liễu na tri thiếp đoạn trường«. Bà Đoàn Thị Điểm dịch rằng: »Liễu dương biết thiếp đoạn trường này chăng«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.楊樹與柳樹。 2.泛稱柳樹。高約十至十二公尺,枝細長,柔軟而下垂,紅褐色或紫色。唐.劉禹錫〈竹枝詞〉二首之一:「楊柳青青江水平,聞郎江上唱歌聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杨树和柳树;指柳树。
Eng
- CC-CEDICT willow tree|poplar and willow|name of traditional tune
- Cihui willow tree; poplar and willow; name of traditional tune