楊
dương
Hán Việt: dương · Pinyin: yáng
Tổng quan
họ [Yang2] cây dương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | dương |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Mân Nam | iông |
| Nhật Bản | YANAGI |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄧㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Baxter-Sagart | laŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | laŋ |
| Phản thiết | 余章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây dương, cũng giống cây liễu, có một thứ gọi là {bạch dương} [白楊] dùng làm que diêm. Họ {Dương}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dàng dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng [Eng: without difficulty, tender gentle; leisurely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dàng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dàng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.楊柳科楊屬喬木的統稱。與柳相似,枝條上挺,種子有白絮。種類很多,有銀白楊、毛白楊等。 2.戰國時代楊朱及其學派的簡稱。《孟子.滕文公下》:「天下之言,不歸楊則歸墨。」 3.姓。如漢代有楊震。
Eng
- CC-CEDICT surname Yang
- CC-CEDICT poplar
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與章切【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。【說文】木名。【爾雅·釋木】楊,蒲柳。詳柳字註。 又【詩·秦風】隰有楊。【崔豹·古今註】白楊葉圓,靑楊葉長,栘楊圓葉弱蔕,微風大搖。又有赤楊,霜降則葉赤,材理亦赤。 又黃楊。【埤雅】黃楊性堅緻難長,歲長一寸,閏年倒長一寸。 又【博雅】白楊刀也。 又縣名。【前漢·地理志】楊縣屬河東郡。 又姓。【姓苑】出弘農、天水二望。 又叶以征切,音盈。【馬融·廣成頌】珍林嘉樹,建木叢生。椿梧栝柏,柜柳楓楊。
Thuyết Văn
蒲桺也。 從木。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作木也二字。今依藝文類聚、初學記、本艸圖經、太平御覽所引正。釋木云。楊蒲桺。許所本也。按蒲。葢本作浦。浦、水瀕也。王風。不流束蒲。毛云。蒲艸也。箋云。蒲、蒲桺。孫毓云。蒲艸之聲不與許相協。箋義爲長。是則晉人讀蒲桺爲浦桺之明證。古今注曰。蒲桺生水邊。又曰。水楊、蒲楊也。枝勁細。任矢用。任矢用者、左傳云董澤之蒲是也。絫呼曰蒲桺。單𧦝曰蒲。音同浦。至唐而失其讀矣。 与章切。十部。古假楊爲揚。故詩楊之水。毛曰。楊、激揚也。廣雅曰。楊、揚也。佩觿曰。楊、桺也。亦州名。古書州名皆作楊矣。
【楊】 (dương) Nghĩa: bồ (Cỏ bồ. Lá non ăn đượ) liễu (họ [liǔ]) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 杨 · 杨 · 杨