楊梅

yáng méi dương mai

Hán Việt: dương mai · Pinyin: yáng méi

Tổng quan

quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc

Cấu tạo: (dương) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物名。楊梅科楊梅屬,常綠喬木。生暖地,高約六至七公尺。葉互生,長倒卵形至長橢圓形,背面疏被金黃色線體。花小,單性。果實夏熟,球形,由多數囊狀體密生而成之外果皮成熟時色紅紫,味甘酸,可食,樹皮可製染料。 2.地名。隸屬於桃園市,面積約八十九平方公里,位於桃園沖積扇南部,有縱貫線公路、鐵路通過。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常绿乔木,叶子长倒卵形,花褐色。果实近球形,表面有粒状突起,紫红色或白色,味酸甜,可以吃;这种植物的果实;指梅毒。

Eng

  • CC-CEDICT red bayberry (Myrica rubra), aka Chinese bayberry
  • Cihui red bayberry (Myrica rubra), aka Chinese bayberry